giang hồ

  1. tt (H. giang: sông; hồ: hồ nước Do chữ Tam-giang Ngũ-hồ những nơi xưa kia nhiều người đến ngao du, ngoạn cảnh) 1. Nơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng: Giang hồ quen thú vẫy vùng, gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo (K) 2. Nói người đàn bà quen thói giăng hoa: Trai tứ chiếng, gái giang hồ (tng), Vui cái kiếp giang hồ hỡi chị em ơi (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giang hồ"

giang hồ
Một người đàn ông ngao du giang hồ với tâm hồn phóng khoáng.